0937542233
7:00-22:00
Xem nhà thuốc
7:00

Paringold Injection Jw 10 Lọ X 5Ml

0 đã bán
Mã sản phẩm: 00031106

NHÀ THUỐC AN TÂM

Đổi trả trong 30 ngày

kể từ ngày mua hàng

Miễn phí 100%

đổi thuốc

Miễn phí vận chuyển

theo chính sách giao hàng

Gọi tư vấn (8:00-22:00)
Sản phẩm liên quan

Paringold Injection 25000IU/5ml Heparin sodium có tác dụng như thế nào? liều dùng và tác dụng phụ ra sao? Thuốc Paringold Injection có giá bao nhiêu? Mua thuốc ở đâu giá rẻ cùng Nhà Thuốc An Tâm tìm hiểu ngay nào!

Thông tin cơ bản Thuốc Paringold Injection

  • Thành phần chính: Heparin natri 25000IU/5ml
  • Nhà sản xuất: Hãng JW Pharmaceutical Corporation – Hàn Quốc
  • Đóng gói: Hộp 10 lọ x 5ml
  • Số đăng ký: QLSP-1064-17
  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
  • Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch

Xem thêm các loại thuốc có cùng công dụng: Atorvastatin 20Mg

Paringold Injection là gì?

  • Paringold Injection là thuốc chống đông máu (làm loãng máu) ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông tương tự như Heparin được hãng dược phẩm Hàn Quốc sản xuất.
  • Paringold Injection được dùng để điều trị và ngăn ngừa cục máu đông do điều kiện y tế nhất định hoặc các thủ tục y tế. Nó cũng được sử dụng trước khi phẫu thuật để giảm nguy cơ đông máu.
Paringold Injection la gi
Paringold Injection là gì?

Công dụng – Chỉ định Thuốc Paringold Injection

  • Phòng và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và huyết khối nghẽn mạch phổi.
  • Điều trị hỗ trợ trong nhồi máu cơ tim và huyết khối nghẽn động mạch.
  • Dự phòng tắc nghẽn trong phẫu thuật mạch máu và tim mạch.
  • Dự phòng tắc mạch máu não.
  • Dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu, tuần hoàn ngoài cơ thể khi phẫu thuật, chạy thận nhân tạo và bảo quản máu xét nghiệm.

Chống chỉ định của thuốc Paringold Injection

  • Bạn không nên sử dụng Paringold Injection nếu bạn bị dị ứng với các thành phần của thuốc hoặc với các sản phẩm thịt lợn.
  • Người có tiền sử tiểu cầu thấp sau khi dùng heparin trước đó
  • Đối tượng thiếu tiểu cầu nghiêm trọng trong máu.
  • Chảy máu không kiểm soát.
  • Bệnh nhân bị nhiễm trùng niêm mạc tim của bạn (còn gọi là viêm nội tâm mạc do vi khuẩn )
  • Người huyết áp cao hoặc không kiểm soát được
  • Bị chảy máu hoặc rối loạn đông máu
  • Người rối loạn dạ dày hoặc ruột
  • Người mắc bênh về gan, thận.
  • Nếu bạn sử dụng chất làm loãng máu ( warfarin , Coumadin , Jantoven ) và bạn có các xét nghiệm thời gian “INR” hoặc prothrombin thường xuyên
  • Nếu bạn có một ống thông.

Dược lực học

Heparin là một chất chống đông máu có trong tự nhiên, ngăn chặn sự đông máu của máu in-vivo và in-vitro . Nó làm tăng khả năng ức chế một số yếu tố đông máu đã được hoạt hóa, bao gồm thrombin và yếu tố X.

Dược động học

  • Hấp thu: Heparin không hấp thu qua đường tiêu hoá nên phải tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da.
  • Phân bố: Heparin liên kết rộng rãi với lipoprotein huyết tương, không qua nhau thai và sữa mẹ.

Liều dùng thuốc Paringold

  • Tiêm IV 5000-10000 IU mỗi 4 giờ, gián đoạn hoặc nhỏ giọt liên tục trong dung dịch NaCl hoặc Dextrose; chỉnh liều tùy theo kết quả test đông máu.
  • Tiêm SC 10000 IU mỗi 8 giờ sau khi đã tiêm IV một liều 5000 IU.
  • Người cao tuổi: giảm liều.
  • Dự phòng: 5000 IU, tiêm SC trước khi phẫu thuật 2-6 giờ và mỗi 8-12 giờ sau phẫu thuật trong 10-14 ngày.
  • Phẫu thuật tim hở:
  • Phẫu thuật < 2 giờ: 120 IU/kg/giờ,
  • Phẫu thuật kéo dài hơn: 180 IU/kg/giờ
Lieu dung thuoc Paringold
Liều dùng thuốc Paringold

Cách sử dụng

  • Tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch sau khi đã pha loãng
  • Cần có sự giám sát của cán bộ y tế
  • Không tự ý tăng giảm liều mà cần theo sự chỉ định của bác sĩ

Thận trọng khi sử dụng thuốc Paringold

  • Bệnh nhân bị chấn thương, suy thận và suy gan, có tiền sử dị ứng.
  • 3 tháng cuối thai kỳ, thời kỳ sau khi đẻ: tăng nguy cơ xuất huyết của mẹ.
  • Thuốc chứa benzyl alcohol: không dùng cho trẻ < 2 tuổi, gây loãng xương nhanh (trong vòng 2-4 tuần) hoặc xẹp đốt sống ở bà mẹ cho con bú (hiếm).
  • Ngừng thuốc ngay nếu test đông máu quá kéo dài hoặc có xuất huyết

Quên liều thuốc Paringold Injection

Gọi cho bác sĩ của bạn để được hướng dẫn nếu bạn bỏ lỡ một liều heparin.

Quá liều thuốc Paringold Injection

  • Tìm kiếm sự chăm sóc y tế khẩn cấp.
  • Các triệu chứng quá liều có thể bao gồm dễ bầm tím, chảy máu cam , máu trong nước tiểu hoặc phân của bạn, phân đen hoặc hắc ín, hoặc bất kỳ chảy máu nào sẽ không dừng lại.

Xem thêm các loại thuốc có cùng công dụng: Ezenstatin 10Mg/10Mg Agimexpharm 4X7

Tác dụng phụ thuốc Paringold Injection

Sử dụng thuốc Paringold Injection gặp những tác dụng không mong muốn như:

  • Chảy máu: đái ra máu, chảy máu các khớp, chảy máu đường tiêu hóa. Khi có tai biến nên liên hệ ngay với bác sĩ điều trị để kịp thời giải quyết.
  • Dị ứng da.
  • Giảm tiểu cầu.
  • Rụng tóc, loãng xương, gãy xương tự phát.

Tương tác của thuốc Paringold Injection

  • Các thuốc như NSAIDs Aspirin, Indomethacin, thuốc tiêm dextran, thuốc điều trị huyết khối khác khi dùng cùng paringold nên theo dõi các chỉ số tiểu cầu.
  • Các thuốc các kháng sinh tetracyclin, nicotin, thuốc kháng histamin,…có thể gây giảm tác dụng của thuốc Paringold. Vì thế nên theo dõi cẩn trọng và hiệu chỉnh liều khi dùng cùng các thuốc này.
  • Không dùng thuốc cùng các chất kích thích, thuốc lá, rượu, bia,…đề phòng các tai biến do tương tác có hại có thể xảy ra.

Phụ nữ có thai và đang cho con bú có sử dụng thuốc Paringold Injection được không?

  • Người ta không biết liệu Paringold Injection sẽ gây hại cho thai nhi. Hãy cho bác sĩ của bạn nếu bạn đang mang thai. Bạn có thể cần phải sử dụng một dạng heparin không chứa chất bảo quản.
  • Bạn không nên cho con bú trong khi sử dụng thuốc này.

Người lái xe và vận hành máy móc có sử dụng Paringold Injection được không?

Thuốc Paringold Injection có ảnh hưởng tới người lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản thuốc 

  • Để xa tầm tay trẻ nhỏ, tránh trẻ em làm vỡ ống thuốc gây nguy hiểm, hoặc có thể uống nhầm gây ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ.
  • Bảo quản trong hộp, để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao gây biến chất hoạt chất. Tránh mối mọt, nấm mốc làm hỏng thuốc.
  • Khi dùng thuốc xong, phải bỏ ngay ống thuốc tiêm và bơm kim tiêm vào thùng rác, xử lý rác theo quy định.

Thuốc Paringold Injection giá bao nhiêu?

Thuốc Paringold Injection hộp 10 lọ x 5ml có giá 81,000 đ/Lọ

Xem thêm các loại thuốc có cùng công dụng khác: Thuốc tim mạch

Hướng dẫn mua hàng và Thanh Toán tại Nhà thuốc An Tâm

Nhấp vào tìm nhà thuốc để tìm ngay địa chỉ nhà thuốc gần bạn nhất. Nếu có bất kì câu hỏi nào hãy nhấp vào BÌNH LUẬN bên dưới thông tin và câu hỏi của bạn về bài viết thuốc Vigabatrin điều. Chúng tôi sẽ giải đáp mọi thắc mắc cho bạn.

Liên hệ Nhà Thuốc an tâm 0937542233 mua bán thuốc Paringold Injection tại Tp HCM, Hà nội, Tp Đà Nẵng, Tp Cần Thơ,… toàn quốc. Để biết giá thuốc Paringold Injection 25000IU/5ml Heparin sodium.

Lưu ý: Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc Paringold Injection phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Tác giả: BS. Võ Lan Phương

Nguồn tham khảo:


Rate this product

TƯ VẤN MUA HÀNG

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

© 2018. Hệ thống chuỗi Nhà Thuốc An Tâm.

Địa chỉ 1: 05 Quang Trung, Phường Hiệp Phú, Tp Thủ Đức (Quận 9), TP.Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 2: 42 Nguyễn Huy Lượng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0937542233.

Email: lienhe@nhathuocantam.org

Lưu ý: Nội dung trên Nhà Thuốc An Tâm chỉ mang tính chất tham khảo. Hãy tham khảo ý kiến của bác sỹ không tự ý sử dụng thuốc khi không có chỉ định của bác sỹ.