0937542233
7:00-22:00
Xem nhà thuốc
7:00

Thông tin Acid Mefenamic

 

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Axit Mefenamic là một dẫn xuất axit anthranilic thuộc nhóm thuốc NSAID, và được sử dụng để điều trị đau nhẹ đến trung bình như đau kinh nguyệt, và đôi khi được sử dụng để ngăn ngừa chứng đau nửa đầu liên quan đến kinh nguyệt.

 

Công dụng(Chỉ định)

Đau răng, Đau đầu, Rong kinh, Đau nhẹ đến vừa, Viêm xương khớp, Đau và viêm liên quan đến rối loạn cơ xương khớp, Đau sau phẫu thuật, Thống kinh nguyên phát, Viêm khớp dạng thấp.

Liều dùng – Cách dùng

Nên uống với thức ăn.

Liều lượng

Người lớn: 500 mg x 3 lần/ngày.

Trẻ em ≥ 14 tuổi: Giống như liều người lớn.

Người cao tuổi: Bắt đầu với liều thấp hơn và thời gian ngắn nhất có thể.

Suy thận: Nặng: Chống chỉ định.

Suy gan: Nặng: Chống chỉ định.

Không sử dụng trong trường hợp sau(Chống chỉ định)

Quá mẫn với Acid mefenamic.

Bệnh nhân đang hoặc tiền sử loét dạ dày tá tràng tái phát / xuất huyết, tiền sử xuất huyết tiêu hóa hoặc thủng (liên quan đến điều trị NSAID trước đó), bệnh viêm ruột, suy tim nặng, tiền sử hen suyễn, co thắt phế quản, viêm mũi, phù mạch, mày đay hoặc dị ứng phản ứng sau khi dùng aspirin hoặc các NSAID khác.

Điều trị đau vùng quanh phẫu thuật trong phẫu thuật bắt cầu động mạch vành.

Suy thận (CrCl

3 tháng cuối thai kỳ.

Lưu ý khi sử dụng(Cảnh báo và thận trọng)

Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ của biến cố tim mạch (ví dụ: tăng huyết áp, tăng lipid máu, đái tháo đường, hút thuốc lá), suy tim nhẹ đến trung bình, giảm thể tích máu, mất nước.

Bệnh nhân suy nhược.

Suy thận và gan.

Người lớn tuổi.

Thuốc này có thể gây chóng mặt, buồn ngủ và rối loạn thị giác, nếu bị ảnh hưởng, không được lái xe hoặc vận hành máy móc.

Theo dõi tổng phân tích tế bào máu, hồ sơ hóa học, mất máu tiềm ẩn, chức năng thận và gan.

Huyết áp cần được theo dõi trong khi bắt đầu điều trị và trong suốt quá trình điều trị.

Tác dụng không mong muốn(Tác dụng phụ)

Đáng kể: Phản ứng phản vệ, giữ nước, thiếu máu, tăng kali huyết.

Máu và hệ bạch huyết: Tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, ban xuất huyết, mất bạch cầu hạt.

Tim mạch: Khó thở.

Tai và mê đạo: Ù tai.

Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, đầy hơi, táo bón, khó tiêu, ợ chua, viêm dạ dày.

Gan mật: Viêm gan, vàng da. Tăng men gan.

Hệ thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn, nhức đầu.

Tâm thần: Thần kinh, mất ngủ, lú lẫn, trầm cảm.

Thận và tiết niệu: Đái khó, viêm bàng quang.

Hệ sinh sản và vú: Đái ra máu.

Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Hen suyễn.

Da và mô dưới da: Ngứa, mày đay, phát ban, hồng ban đa dạng.

Mạch máu: Tăng huyết áp.

Có thể gây tử vong: Các biến cố huyết khối tim mạch bao gồm nhồi máu cơ tim cấp và đột quỵ, viêm đường tiêu hóa, chảy máu, loét, thủng. Hiếm gặp là viêm da tróc vảy, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson, viêm gan tối cấp, hoại tử gan, suy gan.

Tác dụng thuốc khác

Có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng các NSAID hoặc salicylat khác (ví dụ như aspirin), thuốc chống đông máu (ví dụ: warfarin), corticosteroid, SSRI.

Tăng nguy cơ độc tính trên thận của ciclosporin hoặc tacrolimus.

Có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hạ huyết áp (ví dụ: thuốc ức chế men chuyển, thuốc đối kháng angiotensin II, thuốc chẹn ß).

Giảm tác dụng lợi tiểu natri của thuốc lợi tiểu (như furosemide, hydrochlorothiazide).

Tăng nồng độ trong huyết tương và giảm thanh thải lithi ở thận.

Tăng nồng độ digoxin và methotrexat trong huyết thanh.

Bảo quản

Bảo quản dưới 30 °C.

Dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa. Thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương: 2 – 4 giờ.

Phân bố: Có trong sữa mẹ. Khối lượng phân phối: 1,06 L kg. Liên kết protein huyết tương > 90% với albumin.

Chuyển hóa: Được chuyển hóa ở gan bởi isoenzyme CYP2C9 thành axit 3-hydroxymethyl mefenamic, sau đó có thể bị oxy hóa thành axit 3-carboxymefenamic.

Bài tiết: Qua nước tiểu (khoảng 52%; 6% dưới dạng glucuronid, 25% dưới dạng axit 3-hydroxymefenamic, 21% dưới dạng axit 3-cacboxymefenamic), phân (lên đến 20%, chủ yếu là axit 3-cacboxymefenamic không liên hợp). Thời gian bán thải: Khoảng 2 giờ.

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

TƯ VẤN MUA HÀNG

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

© 2018. Hệ thống chuỗi Nhà Thuốc An Tâm.

Địa chỉ 1: 05 Quang Trung, Phường Hiệp Phú, Tp Thủ Đức (Quận 9), TP.Hồ Chí Minh.

Địa chỉ 2: 42 Nguyễn Huy Lượng, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0937542233.

Email: lienhe@nhathuocantam.org

Lưu ý: Nội dung trên Nhà Thuốc An Tâm chỉ mang tính chất tham khảo. Hãy tham khảo ý kiến của bác sỹ không tự ý sử dụng thuốc khi không có chỉ định của bác sỹ.

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x